Từ vựng
宛てる (あてる, ateru) nghĩa là gì?
宛てる (あてる, ateru) trong tiếng Nhật nghĩa là ghi địa chỉ, đề gửi.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | あてる |
|---|
| Romaji | ateru |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTateru
ghi địa chỉ, đề gửi
Câu ví dụ
母に宛てて手紙を書いた。
Tôi đã viết thư gửi cho mẹ.
この荷物は誰に宛てますか。
Kiện hàng này gửi cho ai?