Kanji
Chữ 昔 (TÍCH) nghĩa là gì?
昔 đọc Hán-Việt là TÍCH, nghĩa là xưa, ngày xưa.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | tích |
|---|
| Âm On | セキ、シャク |
|---|
| Âm Kun | むかし |
|---|
| Số nét | 8 |
|---|
| Bộ thủ chính | 日 (nhật) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
昔tíchÂm On セキ、シャクÂm Kun むかし
N3 · ước tính theo khung JLPT8 nét
xưa, ngày xưa
Mẹo nhớ
Nhiều lớp thời gian nằm trên mặt trời 日, gợi những NGÀY XƯA.