Kanji
Chữ 消 (TIÊU) nghĩa là gì?
消 đọc Hán-Việt là TIÊU, nghĩa là tắt, xóa; tiêu mất.
| Âm Hán-Việt | tiêu |
|---|---|
| Âm On | ショウ |
| Âm Kun | き.える、け.す |
| Số nét | 10 |
| Bộ thủ chính | 水 (thuỷ) |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
消tiêuÂm On ショウÂm Kun き.える、け.す
N3 · ước tính theo khung JLPT10 nét
tắt, xóa; tiêu mất
Mẹo nhớ
Nước 氵 làm ngọn lửa nhỏ dần rồi TẮT và TIÊU MẤT.
Bộ thủ chính
水thuỷ nước (bộ thủy) 4 nétChữ này ghép từ
Thứ tự nét · 10 nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
Từ ghép tiêu biểu
Từ vựng khác có chữ này
- 消しゴムけしゴムcục tẩy
- 消化しょうかtiêu hóa; tiếp thu; xử lý hết
- 消毒しょうどくkhử trùng, sát khuẩn
- 消耗しょうもうtiêu hao, hao mòn, kiệt sức
- 消極的しょうきょくてきtiêu cực, thụ động
- 消防署しょうぼうしょtrạm cứu hỏa
- 取り消すとりけすhủy bỏ, rút lại
- 打ち消すうちけすphủ nhận, bác bỏ; át đi
- 消去しょうきょxóa bỏ, loại bỏ
- 消息しょうそくtin tức, tung tích
- 打ち消しうちけしsự phủ định, bác bỏ
- 認識の相違を解消するにんしきのそういをかいしょうするgiải quyết khác biệt trong nhận thức


