Kanji

Chữ 直 (TRỰC) nghĩa là gì?

直 đọc Hán-Việt là TRỰC, nghĩa là thẳng, trực tiếp; sửa lại.

Thông tin tra cứu
Âm Hán-Việttrực
Âm Onチョク、ジキ、ジカ
Âm Kunただ.ちに、なお.す、-なお.す、なお.る、なお.き、す.ぐ
Số nét8
Bộ thủ chính目 (mục)
Cấp (ước tính theo khung JLPT)N3
trựcÂm On チョク、ジキ、ジカÂm Kun ただ.ちに、なお.す、-なお.す、なお.る、なお.き、す.ぐ
N3 · ước tính theo khung JLPT8 nét

thẳng, trực tiếp; sửa lại

Mẹo nhớ

Mắt nhìn dọc theo một đường không lệch, thấy nó THẲNG và TRỰC TIẾP.

Thứ tự nét · 8 nét

  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8

Từ ghép tiêu biểu

  • 直じきngay, sắp, chẳng bao lâu nữa
  • 正直しょうじきtrung thực, thẳng thắn
  • 直すなおすsửa, sửa chữa (tha động từ)
  • 直にじかにtrực tiếp; ngay lập tức
  • 直るなおるđược sửa, hỏng rồi lành lại (tự động từ)
  • 直接ちょくせつtrực tiếp

Từ vựng khác có chữ này

  • 直ちにただちにngay lập tức
  • 垂直すいちょくthẳng đứng, vuông góc
  • 直前ちょくぜんngay trước đó
  • 直径ちょっけいđường kính
  • 直後ちょくごngay sau đó
  • 直線ちょくせんđường thẳng
  • 直角ちょっかくgóc vuông
  • 直通ちょくつうđi thẳng, tuyến trực tiếp
  • 素直すなおngoan ngoãn; thật thà, thẳng thắn
  • 仲直りなかなおりlàm hòa
  • 見直すみなおすxem xét lại; đánh giá tốt hơn
  • 卒直そっちょくthẳng thắn, bộc trực
  • 直流ちょくりゅうdòng điện một chiều
  • 直感ちょっかんtrực giác
  • 直面ちょくめんđối mặt, trực diện
  • 出直しでなおしlàm lại từ đầu, quay lại lần khác
  • 組み直すくみなおすsắp xếp lại, dựng lại (tài liệu, kế hoạch, cơ cấu)
  • 優先順位を見直すゆうせんじゅんいをみなおすxem xét lại thứ tự ưu tiên

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Nghĩa tiếng Anh, âm On/Kun, số nét: KANJIDIC2 — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Chiết tự: KRADFILE (EDRDG). Âm Hán-Việt: Unihan (Unicode). Thứ tự nét: KanjiVG (Ulrich Apel), giấy phép CC BY-SA 3.0. Nghĩa tiếng Việt và mẹo nhớ do GoMe biên soạn.

Giọng đọc: VOICEVOX Nemo.

Cấp N5–N1 trên trang là mức ước tính theo khung JLPT, dựa trên benchmark cộng đồng. GoMe Nihongo không liên kết với Japan Foundation hay JEES — đơn vị tổ chức kỳ thi JLPT.