Từ vựng
硬い (かたい, katai) nghĩa là gì?
硬い (かたい, katai) trong tiếng Nhật nghĩa là cứng.
| Cách đọc | かたい |
|---|---|
| Romaji | katai |
| Từ loại | tính từ -i |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
硬いかたい
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkatai
cứng
- 1tính từ -i cứng, rắn chắchard; solid; tough
- 2tính từ -i cứng nhắc, gượng gạo; (văn) khô khan, chưa nhuầnstiff; tight; wooden
- 3tính từ -i chắc, vững, không dịch chuyểnstrong; firm (not viscous or easily moved)
- 4tính từ -i chắc ăn, đáng tin, kiên địnhsafe; steady; honest
- 5tính từ -i cứng đầu, bảo thủobstinate; stubborn
Câu ví dụ
このパンは硬くて食べにくい。
Bánh mì này cứng nên khó ăn.
緊張して彼の表情は硬いままだった。
Vì căng thẳng nên vẻ mặt anh ấy vẫn cứng đờ.