Từ vựng
皮 (かわ, kawa) nghĩa là gì?
皮 (かわ, kawa) trong tiếng Nhật nghĩa là da, vỏ.
| Cách đọc | かわ |
|---|---|
| Romaji | kawa |
| Từ loại | danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
皮かわ
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkawa
da, vỏ
- 1danh từ da, da lông (thú), bộ lông thúskin; hide; pelt
- 2danh từ vỏ (quả), vỏ trấu, vỏ câyrind; peel; husk
- 3danh từ vỏ bọc, bao, lớp gói ngoàishell; sheath; wrapping
- 4danh từ lớp mặt nạ (che bản chất thật), cái vỏ bề ngoàimask (hiding one's true nature); seeming
Câu ví dụ
りんごの皮をむいてください。
Hãy gọt vỏ táo đi.
この靴は本物の皮でできています。
Đôi giày này làm bằng da thật.