Kanji
Chữ 実 (THỰC) nghĩa là gì?
実 đọc Hán-Việt là THỰC, nghĩa là thật, thực tế; quả, hạt.
| Âm Hán-Việt | thực |
|---|---|
| Âm On | ジツ、シツ |
| Âm Kun | み、みの.る、まこと、みの、みち.る |
| Số nét | 8 |
| Bộ thủ chính | 宀 (miên) |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
実thựcÂm On ジツ、シツÂm Kun み、みの.る、まこと、みの、みち.る
N3 · ước tính theo khung JLPT8 nét
thật, thực tế; quả, hạt
Mẹo nhớ
Dưới mái nhà chứa đầy thành quả, chứng minh điều THẬT trong THỰC TẾ.
Bộ thủ chính
宀miên mái nhà (bộ miên) 3 nétChữ này ghép từ
Thứ tự nét · 8 nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
Từ ghép tiêu biểu
Từ vựng khác có chữ này
- 実にじつにthật sự, quả thật
- 実はじつはthật ra, thực ra
- 実力じつりょくthực lực, năng lực thực tế
- 実施じっしsự triển khai, thực hiện
- 実行じっこうsự thực hiện, thi hành
- 実際じっさいthực tế, trên thực tế
- 現実げんじつhiện thực, thực tế
- 確実かくじつchắc chắn, đáng tin cậy
- 口実こうじつcớ, cái cớ
- 実例じつれいví dụ thực tế
- 実感じっかんcảm nhận thực tế, tự mình cảm thấy
- 実物じつぶつvật thật, bản gốc
- 実用じつようthực dụng, sử dụng thực tế
- 実績じっせきthành tích thực tế, kết quả đã đạt
- 実習じっしゅうthực hành, thực tập
- 果実かじつtrái cây, quả; thành quả
- 実じつsự thật, thực chất; quả, kết quả
- 充実じゅうじつđầy đủ, phong phú, được củng cố
- 切実せつじつtha thiết, cấp thiết, nghiêm trọng
- 実家じっかnhà cha mẹ đẻ
- 実態じったいthực trạng, tình hình thực tế
- 実費じっぴchi phí thực tế
- 実践じっせんthực tiễn, đưa vào thực hành
- 真実しんじつsự thật, chân thực


