Kanji
Chữ 論 (LUẬN) nghĩa là gì?
論 đọc Hán-Việt là LUẬN, nghĩa là luận, lý luận; tranh luận.
| Âm Hán-Việt | luận |
|---|---|
| Âm On | ロン |
| Âm Kun | あげつら.う |
| Số nét | 15 |
| Bộ thủ chính | 言 (ngôn) |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
論luậnÂm On ロンÂm Kun あげつら.う
N3 · ước tính theo khung JLPT15 nét
luận, lý luận; tranh luận
Mẹo nhớ
Lời 言 được sắp xếp thành từng phần để tạo LÝ LUẬN và TRANH LUẬN.
Bộ thủ chính
言ngôn lời nói, ngôn từ (bộ ngôn) 7 nétChữ này ghép từ
Thứ tự nét · 15 nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
Từ vựng khác có chữ này
- 論争ろんそうcuộc tranh luận, tranh cãi
- 論文ろんぶんluận văn, bài nghiên cứu
- 概論がいろんkhái luận, phần nhập môn tổng quát
- 評論ひょうろんbình luận, phê bình
- 論ずるろんずるbàn luận, tranh luận
- ~論~ろんlý luận, học thuyết (hậu tố)
- 世論よろんdư luận (cách đọc phổ biến, vốn là của 輿論 よろん)
- 弁論べんろんbiện luận, tranh luận
- 無論むろんtất nhiên, đương nhiên
- 理論りろんlý luận, lý thuyết
- 異論いろんý kiến khác, phản đối
- 言論げんろんngôn luận; phát biểu, thảo luận
- 討論とうろんthảo luận, tranh luận
- 論点ろんてんluận điểm, điểm cần bàn
- 論理ろんりlogic, lý luận
- 論議ろんぎthảo luận, tranh luận
- 世論せろんdư luận (đọc đúng mặt chữ 世 せ — dạng gốc 世論 せろん)
- 目論見もくろみý đồ, kế hoạch, mưu tính
- 結論づけるけつろんづけるđi đến kết luận, chốt lại rằng (đừng vội kết luận)




