Kanji
Chữ 値 (TRỊ) nghĩa là gì?
値 đọc Hán-Việt là TRỊ, nghĩa là giá trị, giá tiền.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | trị |
|---|
| Âm On | チ |
|---|
| Âm Kun | ね、あたい |
|---|
| Số nét | 10 |
|---|
| Bộ thủ chính | 人 (nhân) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
値trịÂm On チÂm Kun ね、あたい
N3 · ước tính theo khung JLPT10 nét
giá trị, giá tiền
Mẹo nhớ
Người 亻 đứng thẳng 直 bên món hàng để xác định GIÁ TRỊ.
Từ ghép tiêu biểu
- 値ねgiá trị, giá tiền
- 値あたいgiá trị, giá tiền
- 価値かちgiá trị
- 値段ねだんgiá, giá cả
Từ vựng khác có chữ này
- 数値すうちtrị số, con số (chỉ tiêu bằng số)
- 値するあたいするđáng, xứng đáng
- 値引きねびきgiảm giá, chiết khấu
- 値打ちねうちgiá trị, phẩm giá; món hời