Kanji
Chữ 幸 (HẠNH) nghĩa là gì?
幸 đọc Hán-Việt là HẠNH, nghĩa là hạnh phúc, may mắn.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | hạnh |
|---|
| Âm On | コウ |
|---|
| Âm Kun | さいわ.い、さち、しあわ.せ |
|---|
| Số nét | 8 |
|---|
| Bộ thủ chính | 干 (can) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
幸hạnhÂm On コウÂm Kun さいわ.い、さち、しあわ.せ
N3 · ước tính theo khung JLPT8 nét
hạnh phúc, may mắn
Mẹo nhớ
Thoát khỏi cảnh bị trói buộc là điều MAY MẮN và HẠNH PHÚC.
Từ ghép tiêu biểu
- 幸いさいわいmay mắn, may thay
- 幸せしあわせhạnh phúc, may mắn
- 幸福こうふくhạnh phúc
- 幸運こううんmay mắn