Kanji

Chữ 達 (ĐẠT) nghĩa là gì?

達 đọc Hán-Việt là ĐẠT, nghĩa là đạt, đạt tới; đến.

Thông tin tra cứu
Âm Hán-Việtđạt
Âm Onタツ、ダ
Âm Kun-たち
Số nét12
Bộ thủ chính辵 (sước)
Cấp (ước tính theo khung JLPT)N3
đạtÂm On タツ、ダÂm Kun -たち
N3 · ước tính theo khung JLPT12 nét

đạt, đạt tới; đến

Mẹo nhớ

Đi 辶 bền bỉ qua đất 土 và đàn cừu 羊 để ĐẾN, ĐẠT TỚI mục tiêu.

Thứ tự nét · 12 nét

  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12

Từ ghép tiêu biểu

  • 上達じょうたつsự tiến bộ, nâng cao trình độ
  • 友達ともだちbạn bè
  • 達するたっするđạt tới

Từ vựng khác có chữ này

  • 発達はったつsự phát triển
  • 配達はいたつgiao hàng, phát hàng
  • 速達そくたつchuyển phát nhanh
  • 伝達でんたつtruyền đạt, chuyển giao
  • 到達とうたつđạt tới, đến nơi
  • 達成たっせいđạt thành, hoàn thành
  • 達者たっしゃkhỏe mạnh; thành thạo
  • 売上目標を達成するうりあげもくひょうをたっせいするđạt mục tiêu doanh thu

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Nghĩa tiếng Anh, âm On/Kun, số nét: KANJIDIC2 — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Chiết tự: KRADFILE (EDRDG). Âm Hán-Việt: Unihan (Unicode). Thứ tự nét: KanjiVG (Ulrich Apel), giấy phép CC BY-SA 3.0. Nghĩa tiếng Việt và mẹo nhớ do GoMe biên soạn.

Giọng đọc: VOICEVOX Nemo.

Cấp N5–N1 trên trang là mức ước tính theo khung JLPT, dựa trên benchmark cộng đồng. GoMe Nihongo không liên kết với Japan Foundation hay JEES — đơn vị tổ chức kỳ thi JLPT.