Kanji
Chữ 達 (ĐẠT) nghĩa là gì?
達 đọc Hán-Việt là ĐẠT, nghĩa là đạt, đạt tới; đến.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | đạt |
|---|
| Âm On | タツ、ダ |
|---|
| Âm Kun | -たち |
|---|
| Số nét | 12 |
|---|
| Bộ thủ chính | 辵 (sước) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
達đạtÂm On タツ、ダÂm Kun -たち
N3 · ước tính theo khung JLPT12 nét
đạt, đạt tới; đến
Mẹo nhớ
Đi 辶 bền bỉ qua đất 土 và đàn cừu 羊 để ĐẾN, ĐẠT TỚI mục tiêu.
Từ ghép tiêu biểu
- 上達じょうたつsự tiến bộ, nâng cao trình độ
- 友達ともだちbạn bè
- 達するたっするđạt tới
Từ vựng khác có chữ này
- 発達はったつsự phát triển
- 配達はいたつgiao hàng, phát hàng
- 速達そくたつchuyển phát nhanh
- 伝達でんたつtruyền đạt, chuyển giao
- 到達とうたつđạt tới, đến nơi
- 達成たっせいđạt thành, hoàn thành
- 達者たっしゃkhỏe mạnh; thành thạo
- 売上目標を達成するうりあげもくひょうをたっせいするđạt mục tiêu doanh thu