Từ vựng
隠れる (かくれる, kakureru) nghĩa là gì?
隠れる (かくれる, kakureru) trong tiếng Nhật nghĩa là ẩn, trốn, bị che khuất.
| Cách đọc | かくれる |
|---|---|
| Romaji | kakureru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
隠れるかくれる
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkakureru
ẩn, trốn, bị che khuất
- 1động từ nhóm 2 · tự động từ trốn, nấp, ẩn mình, núpto hide; to conceal oneself; to take cover
- 2động từ nhóm 2 · tự động từ khuất sau, bị che khuất, khuất bóng, không còn nhìn thấyto disappear (behind); to be hidden (by); to be covered
- 3động từ nhóm 2 · tự động từ sống ẩn dật, lui về ở ẩn, xa lánh cõi đờito live in seclusion; to retire (from the world)
- 4động từ nhóm 2 · tự động từ còn ẩn giấu, chưa được biết đến (tài năng, ý nghĩa)to be unknown (e.g. of a talent); to be undiscovered; to be hidden (e.g. of a meaning)
- 5động từ nhóm 2 · tự động từ (kính ngữ) qua đời, tạ thế (người có địa vị cao)to pass away (of a person of high position)
Câu ví dụ
月が雲に隠れてしまった。
Mặt trăng đã bị mây che khuất.
子どもが木の後ろに隠れている。
Đứa trẻ đang trốn sau gốc cây.