Kanji
Chữ 部 (BỘ) nghĩa là gì?
部 đọc Hán-Việt là BỘ, nghĩa là bộ, bộ phận; phòng, ban.
| Âm Hán-Việt | bộ |
|---|---|
| Âm On | ブ |
| Âm Kun | -べ |
| Số nét | 11 |
| Bộ thủ chính | 邑 (ấp) |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
部bộÂm On ブÂm Kun -べ
N3 · ước tính theo khung JLPT11 nét
bộ, bộ phận; phòng, ban
Mẹo nhớ
Khu dân cư 阝được chia theo nhóm, mỗi nhóm thành một BỘ PHẬN hay PHÒNG BAN.
Bộ thủ chính
邑ấp ấp, làng, vùng đất cư trú (bộ ấp) 7 nétChữ này ghép từ
Thứ tự nét · 11 nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
Từ vựng khác có chữ này
- ~学部~がくぶkhoa ~ (của trường đại học)
- 一部いちぶmột phần, một bộ phận
- 部分ぶぶんphần, bộ phận
- 大部分だいぶぶんphần lớn
- 外部がいぶbên ngoài, ngoại bộ
- 本部ほんぶtrụ sở chính, tổng bộ
- 部品ぶひんlinh kiện, bộ phận
- 部署ぶしょbộ phận, phòng ban (trong tổ chức)
- 部首ぶしゅbộ thủ Kanji
- ~部~ぶbộ phận, câu lạc bộ, bản sao (hậu tố)
- 内部ないぶbên trong, nội bộ
- 幹部かんぶcán bộ lãnh đạo, ban điều hành
- 警部けいぶthanh tra cảnh sát
- 部下ぶかcấp dưới
- 部門ぶもんbộ phận, lĩnh vực, hạng mục
- 一部分いちぶぶんmột phần, một bộ phận
- 大部たいぶphần lớn; khá nhiều, đồ sộ


