Kanji
Chữ 眠 (MIÊN) nghĩa là gì?
眠 đọc Hán-Việt là MIÊN, nghĩa là ngủ, buồn ngủ.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | miên |
|---|
| Âm On | ミン |
|---|
| Âm Kun | ねむ.る、ねむ.い |
|---|
| Số nét | 10 |
|---|
| Bộ thủ chính | 目 (mục) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
眠miênÂm On ミンÂm Kun ねむ.る、ねむ.い
N3 · ước tính theo khung JLPT10 nét
ngủ, buồn ngủ
Mẹo nhớ
Mắt 目 của người dân 民 khép lại khi BUỒN NGỦ và đi NGỦ.
Từ ghép tiêu biểu
- 眠いねむいbuồn ngủ
- 眠るねむるngủ
- 睡眠すいみんgiấc ngủ, sự ngủ
- 居眠りいねむりngủ gật
Từ vựng khác có chữ này
- 冬眠とうみんngủ đông
- 眠たいねむたいbuồn ngủ