Kanji
Chữ 差 (SAI) nghĩa là gì?
差 đọc Hán-Việt là SAI, nghĩa là khác biệt; chênh lệch.
| Âm Hán-Việt | sai |
|---|---|
| Âm On | サ |
| Âm Kun | さ.す、さ.し |
| Số nét | 10 |
| Bộ thủ chính | 工 (công) |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
差saiÂm On サÂm Kun さ.す、さ.し
N3 · ước tính theo khung JLPT10 nét
khác biệt; chênh lệch
Mẹo nhớ
Hai phần đặt cạnh thước công 工 nhưng không bằng nhau, tạo ra CHÊNH LỆCH.
Bộ thủ chính
工công công việc, thợ (bộ công) 3 nétChữ này ghép từ
Thứ tự nét · 10 nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
Từ ghép tiêu biểu
Từ vựng khác có chữ này
- 差さsự chênh lệch, khác biệt
- 差別さべつsự phân biệt, kỳ thị
- 交差こうさgiao nhau, giao cắt
- 物差しものさしthước đo; tiêu chuẩn đánh giá
- 差し引きさしひきkhấu trừ; số dư
- 差し支えさしつかえtrở ngại, điều bất tiện
- 人差指ひとさしゆびngón trỏ
- 差額さがくkhoản chênh lệch, số dư
- 時差じさchênh lệch múi giờ
- 格差かくさchênh lệch, khoảng cách
- 誤差ごさsai số, độ chênh
- 指差すゆびさすchỉ tay vào
- 差し出すさしだすđưa ra, nộp, trình; gửi
- 差し掛かるさしかかるđến gần, bước vào; sắp tới
- 差し支えるさしつかえるgây trở ngại, cản trở; gặp bất tiện
- 差し支えなければお知らせくださいさしつかえなければおしらせくださいnếu không phiền xin hãy cho biết


