Từ vựng
慣行 (かんこう, kankou) nghĩa là gì?
慣行 (かんこう, kankou) trong tiếng Nhật nghĩa là thông lệ, tập quán.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かんこう |
|---|
| Romaji | kankou |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkankou
thông lệ, tập quán
- 1danh từ · tính từ の customary practice; habit; traditional event
Câu ví dụ
これは昔からの慣行です。
Đây là thông lệ có từ xưa.
会社の慣行を変えるのは難しい。
Thay đổi thông lệ của công ty rất khó.