Từ vựng
額 (がく, gaku) nghĩa là gì?
額 (がく, gaku) trong tiếng Nhật nghĩa là số tiền; khung tranh.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | がく |
|---|
| Romaji | gaku |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụnggaku
số tiền; khung tranh
- 1danh từ khung tranh, bức tranh có khung(picture) frame; framed picture
- 2danh từ · hậu tố (hậu tố) số tiền, khoản tiền, mứcamount (esp. of money); sum
Câu ví dụ
修理の額はまだ分からない。
Số tiền sửa chữa vẫn chưa rõ.
壁に大きな額がかかっている。
Trên tường treo một khung tranh lớn.