Kanji
Chữ 機 (CƠ) nghĩa là gì?
機 đọc Hán-Việt là CƠ, nghĩa là máy, cơ chế; cơ hội.
| Âm Hán-Việt | cơ |
|---|---|
| Âm On | キ |
| Âm Kun | はた |
| Số nét | 16 |
| Bộ thủ chính | 木 (mộc) |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
機cơÂm On キÂm Kun はた
N3 · ước tính theo khung JLPT16 nét
máy, cơ chế; cơ hội
Mẹo nhớ
Gỗ 木, sợi nhỏ và bộ phận chuyển động ghép thành MÁY, chờ đúng CƠ HỘI vận hành.
Bộ thủ chính
木mộc cây, gỗ (bộ mộc) 4 nétChữ này ghép từ
Thứ tự nét · 16 nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
Từ vựng khác có chữ này
- 契機けいきcơ hội, bước ngoặt
- 有機ゆうきhữu cơ
- 機嫌きげんtâm trạng, sắc mặt
- 機械きかいmáy móc
- 機構きこうcơ cấu, cơ chế
- 機能きのうchức năng
- 機関きかんcơ quan, tổ chức; động cơ
- 扇風機せんぷうきquạt điện
- 機関車きかんしゃđầu máy xe lửa
- 交通機関こうつうきかんphương tiện, hệ thống giao thông
- ~機~きmáy, thiết bị (hậu tố)
- 動機どうきđộng cơ, động lực
- 危機ききkhủng hoảng, tình thế nguy cấp
- 機密情報を取り扱うきみつじょうほうをとりあつかうxử lý thông tin mật


