Kanji
Chữ 願 (NGUYỆN) nghĩa là gì?
願 đọc Hán-Việt là NGUYỆN, nghĩa là nguyện, mong ước; yêu cầu.
| Âm Hán-Việt | nguyện |
|---|---|
| Âm On | ガン |
| Âm Kun | ねが.う、-ねがい |
| Số nét | 19 |
| Bộ thủ chính | 頁 (hiệt) |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
願nguyệnÂm On ガンÂm Kun ねが.う、-ねがい
N3 · ước tính theo khung JLPT19 nét
nguyện, mong ước; yêu cầu
Mẹo nhớ
Từ nguồn 原 trong đầu 頁 nảy ra một MONG ƯỚC và lời CẦU NGUYỆN.
Bộ thủ chính
頁hiệt cái đầu; trang giấy (bộ hiệt) 9 nétChữ này ghép từ
Thứ tự nét · 19 nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
- 12
- 13
- 14
- 15
- 16
- 17
- 18
- 19
Từ vựng khác có chữ này
- お願いしますおねがいしますxin vui lòng, nhờ bạn
- 願書がんしょđơn xin, đơn đăng ký
- ご確認のほどお願いいたしますごかくにんのほどおねがいいたしますkính nhờ anh/chị xác nhận
- 何卒よろしくお願いいたしますなにとぞよろしくおねがいいたしますrất mong anh/chị giúp đỡ, hợp tác
- ご査収くださいますようお願いいたしますごさしゅうくださいますようおねがいいたしますkính nhờ kiểm tra và tiếp nhận tài liệu





