Kanji

Chữ 合 (HỢP) nghĩa là gì?

合 đọc Hán-Việt là HỢP, nghĩa là hợp, khớp; kết hợp.

Thông tin tra cứu
Âm Hán-Việthợp
Âm Onゴウ、ガッ、カッ
Âm Kunあ.う、-あ.う、あ.い、あい-、-あ.い、-あい、あ.わす、あ.わせる、-あ.わせる
Số nét6
Bộ thủ chính口 (khẩu)
Cấp (ước tính theo khung JLPT)N3
hợpÂm On ゴウ、ガッ、カッÂm Kun あ.う、-あ.う、あ.い、あい-、-あ.い、-あい、あ.わす、あ.わせる、-あ.わせる
N3 · ước tính theo khung JLPT6 nét

hợp, khớp; kết hợp

Mẹo nhớ

Nắp phía trên đậy vừa miệng 口, hai phần KHỚP và KẾT HỢP với nhau.

Thứ tự nét · 6 nét

  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6

Từ ghép tiêu biểu

  • 合うあうhợp, vừa, khớp; đúng
  • 合唱がっしょうhợp xướng, đồng ca
  • 場合ばあいtrường hợp, tình huống
  • 試合しあいtrận đấu, cuộc thi đấu
  • 都合つごうhoàn cảnh, sự thuận tiện (về thời gian)
  • 合わすあわすghép, kết hợp; đối chiếu, làm khớp

Từ vựng khác có chữ này

  • 具合ぐあいtình trạng (sức khỏe, máy móc); cách thức
  • 割合わりあいtỉ lệ, tỷ trọng, phần trăm
  • 間に合うまにあうkịp giờ; đủ dùng
  • 会合かいごうcuộc họp, sự tụ họp
  • 合図あいずdấu hiệu, tín hiệu
  • 合格ごうかくsự đỗ, đạt yêu cầu
  • 合計ごうけいtổng cộng
  • 組合くみあいhiệp hội, công đoàn
  • 似合うにあうhợp, phù hợp với
  • 付き合いつきあいquan hệ giao tiếp, sự qua lại
  • 付き合うつきあうgiao du, hẹn hò, đi cùng
  • 合わせるあわせるghép, kết hợp, điều chỉnh cho khớp
  • 話し合うはなしあうthảo luận với nhau
  • 出合いであいcuộc gặp tình cờ
  • 知合いしりあいngười quen
  • 合同ごうどうhợp nhất, phối hợp; chung
  • 合流ごうりゅうhợp lưu; nhập vào, hội quân
  • 合理ごうりtính hợp lý
  • 混合こんごうpha trộn, hỗn hợp
  • 連合れんごうliên hợp, liên minh
  • 集合しゅうごうtập hợp; tập hợp toán học
  • 割合にわりあいにtương đối, khá là
  • 待合室まちあいしつphòng chờ
  • 釣り合うつりあうcân bằng; hòa hợp, xứng đôi

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Nghĩa tiếng Anh, âm On/Kun, số nét: KANJIDIC2 — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Chiết tự: KRADFILE (EDRDG). Âm Hán-Việt: Unihan (Unicode). Thứ tự nét: KanjiVG (Ulrich Apel), giấy phép CC BY-SA 3.0. Nghĩa tiếng Việt và mẹo nhớ do GoMe biên soạn.

Giọng đọc: VOICEVOX Nemo.

Cấp N5–N1 trên trang là mức ước tính theo khung JLPT, dựa trên benchmark cộng đồng. GoMe Nihongo không liên kết với Japan Foundation hay JEES — đơn vị tổ chức kỳ thi JLPT.