Kanji

Chữ 期 (KÌ) nghĩa là gì?

期 đọc Hán-Việt là KÌ, nghĩa là kỳ, thời hạn; mong đợi.

Thông tin tra cứu
Âm Hán-Việtkì
Âm Onキ、ゴ
Số nét12
Bộ thủ chính月 (nguyệt)
Cấp (ước tính theo khung JLPT)N3
kìÂm On キ、ゴ
N3 · ước tính theo khung JLPT12 nét

kỳ, thời hạn; mong đợi

Mẹo nhớ

Mặt trăng 月 trở lại đúng kỳ đã định, đánh dấu một THỜI HẠN được MONG ĐỢI.

Thứ tự nét · 12 nét

  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12

Từ ghép tiêu biểu

  • 学期がっきhọc kỳ
  • 延期えんきsự hoãn lại
  • 時期じきthời kỳ, thời điểm

Từ vựng khác có chữ này

  • 予期よきsự dự đoán, mong đợi
  • 定期ていきđịnh kỳ; vé tháng
  • 期待きたいsự kỳ vọng, mong đợi
  • 期間きかんkhoảng thời gian, thời hạn
  • 期限きげんthời hạn, hạn chót
  • 長期ちょうきdài hạn
  • 今期こんきkỳ này, quý này (kỳ kinh doanh hiện tại)
  • 短期たんきngắn hạn
  • 定期券ていきけんvé tháng, vé định kỳ
  • ~期~きkỳ, giai đoạn (hậu tố)
  • 納期のうきkỳ hạn giao hàng, hạn nộp
  • 周期しゅうきchu kỳ
  • 期日きじつngày ấn định, hạn chót
  • 期末きまつcuối kỳ
  • 末期まっきgiai đoạn cuối, thời kỳ cuối; giai đoạn hấp hối
  • 納期を厳守するのうきをげんしゅするtuân thủ nghiêm thời hạn giao hàng

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Nghĩa tiếng Anh, âm On/Kun, số nét: KANJIDIC2 — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Chiết tự: KRADFILE (EDRDG). Âm Hán-Việt: Unihan (Unicode). Thứ tự nét: KanjiVG (Ulrich Apel), giấy phép CC BY-SA 3.0. Nghĩa tiếng Việt và mẹo nhớ do GoMe biên soạn.

Giọng đọc: VOICEVOX Nemo.

Cấp N5–N1 trên trang là mức ước tính theo khung JLPT, dựa trên benchmark cộng đồng. GoMe Nihongo không liên kết với Japan Foundation hay JEES — đơn vị tổ chức kỳ thi JLPT.