Từ vựng
描く (えがく, egaku) nghĩa là gì?
描く (えがく, egaku) trong tiếng Nhật nghĩa là khắc hoạ, miêu tả (tranh, hình ảnh, tác phẩm).
| Cách đọc | えがく |
|---|---|
| Romaji | egaku |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
描くえがく
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngegaku
khắc hoạ, miêu tả (tranh, hình ảnh, tác phẩm)
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ vẽ, hoạ, phác, tôto draw; to paint; to sketch
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ khắc hoạ, miêu tả (bằng lời)to depict; to describe
- 3động từ nhóm 1 · tha động từ hình dung, mường tượng trong đầuto picture in one's mind; to imagine
- 4động từ nhóm 1 · tha động từ vạch nên hình gì (quỹ đạo, đường cong)to form a certain shape (e.g. path of an action, appearance of an object, etc.)
Câu ví dụ
彼は自分の夢を絵に描いた。
Anh ấy vẽ ước mơ của mình thành tranh.
この小説は戦争を描いている。
Tiểu thuyết này miêu tả chiến tranh.