Từ vựng
飽きる (あきる, akiru) nghĩa là gì?
飽きる (あきる, akiru) trong tiếng Nhật nghĩa là chán, mất hứng.
| Cách đọc | あきる |
|---|---|
| Romaji | akiru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, hậu tố, tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
飽きるあきる
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngakiru
chán, mất hứng
- 1động từ nhóm 2 · hậu tố · tự động từ chán, ngán, mất hứng, phát ngấyto get tired of; to tire of; to lose interest in
- 2động từ nhóm 2 · tự động từ no nê, đã đời, thoả thuêto become sated; to become satiated; to have one's fill
Câu ví dụ
このゲームにはもう飽きました。
Tôi chán trò chơi này rồi.
毎日同じ料理では飽きてしまう。
Ngày nào cũng cùng một món thì sẽ chán mất.