Từ vựng
起こる (おこる, okoru) nghĩa là gì?
起こる (おこる, okoru) trong tiếng Nhật nghĩa là xảy ra, phát sinh.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | おこる |
|---|
| Romaji | okoru |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngokoru
xảy ra, phát sinh
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ to occur; to happen
Câu ví dụ
何が起こったのか誰も知らない。
Không ai biết chuyện gì đã xảy ra.
昨夜、この道で事故が起こった。
Đêm qua có tai nạn xảy ra trên con đường này.