Từ vựng
禁煙 (きんえん, kin'en) nghĩa là gì?
禁煙 (きんえん, kin'en) trong tiếng Nhật nghĩa là cấm hút thuốc.
| Cách đọc | きんえん |
|---|---|
| Romaji | kin'en |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
禁煙きんえん
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkin'en
cấm hút thuốc
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ bỏ thuốc lá, cai thuốc, nhịn hút thuốcabstaining from smoking; quitting smoking
- 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ việc cấm hút thuốcprohibition of smoking
- 3cụm từ Cấm hút thuốc (biển báo)No Smoking; Smoking Prohibited
Câu ví dụ
このレストランは禁煙です。
Nhà hàng này cấm hút thuốc.
父は健康のために禁煙しました。
Bố tôi đã bỏ thuốc vì sức khỏe.