Từ vựng
機構 (きこう, kikou) nghĩa là gì?
機構 (きこう, kikou) trong tiếng Nhật nghĩa là cơ cấu, cơ chế.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きこう |
|---|
| Romaji | kikou |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkikou
cơ cấu, cơ chế
- 1danh từ cơ cấu, bộ máy kỹ thuậtmechanism; machinery
- 2danh từ cơ chế, tổ chức, bộ máy hành chínhsystem; structure; organization
Câu ví dụ
この時計の機構は複雑です。
Cơ chế của chiếc đồng hồ này phức tạp.
会社の機構が変わりました。
Cơ cấu công ty đã thay đổi.