Từ vựng
意志 (いし, ishi) nghĩa là gì?
意志 (いし, ishi) trong tiếng Nhật nghĩa là ý chí.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | いし |
|---|
| Romaji | ishi |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngishi
ý chí
- 1danh từ will; volition; intention
Câu ví dụ
自分の意志で決めた。
Tôi tự quyết định theo ý chí của mình.
彼は強い意志を持っている。
Anh ấy có một ý chí mạnh mẽ.