Từ vựng
円 (えん, en) nghĩa là gì?
円 (えん, en) trong tiếng Nhật nghĩa là hình tròn; đồng yên.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | えん |
|---|
| Romaji | en |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngen
hình tròn; đồng yên
- 1danh từ yên (đơn vị tiền Nhật Bản)yen (currency of Japan)
- 2danh từ hình tròn, vòng tròncircle
Câu ví dụ
円の面積を求めなさい。
Hãy tính diện tích của hình tròn.
コンパスで円をかきます。
Tôi vẽ hình tròn bằng compa.