Từ vựng
織る (おる, oru) nghĩa là gì?
織る (おる, oru) trong tiếng Nhật nghĩa là dệt.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | おる |
|---|
| Romaji | oru |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngoru
dệt
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ to weave
Câu ví dụ
この着物は手で織られた。
Bộ kimono này được dệt bằng tay.
祖母は毎日布を織っている。
Bà tôi ngày nào cũng dệt vải.