Từ vựng
菓子 (かし, kashi) nghĩa là gì?
菓子 (かし, kashi) trong tiếng Nhật nghĩa là bánh kẹo.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かし |
|---|
| Romaji | kashi |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkashi
bánh kẹo
- 1danh từ confectionery; sweets; candy
Câu ví dụ
お土産に菓子を買って帰ります。
Tôi mua bánh kẹo về làm quà.
この店の菓子はとても人気です。
Bánh kẹo của tiệm này rất được ưa chuộng.