Kanji
Chữ 付 (PHÓ) nghĩa là gì?
付 đọc Hán-Việt là PHÓ, nghĩa là gắn, kèm, trao.
| Âm Hán-Việt | phó |
|---|---|
| Âm On | フ |
| Âm Kun | つ.ける、-つ.ける、-づ.ける、つ.け、つ.け-、-つ.け、-づ.け、-づけ、つ.く、-づ.く、つ.き、-つ.き、-つき、-づ.き、-づき |
| Số nét | 5 |
| Bộ thủ chính | 人 (nhân) |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
付phóÂm On フÂm Kun つ.ける、-つ.ける、-づ.ける、つ.け、つ.け-、-つ.け、-づ.け、-づけ、つ.く、-づ.く、つ.き、-つ.き、-つき、-づ.き、-づき
N3 · ước tính theo khung JLPT5 nét
gắn, kèm, trao
Mẹo nhớ
Bàn tay 寸 đặt sát một người 亻 để GẮN vật vào họ.
Bộ thủ chính
人nhân người (bộ nhân) 2 nétChữ này ghép từ
Thứ tự nét · 5 nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
Từ ghép tiêu biểu
Từ vựng khác có chữ này
- 付くつくdính, gắn, kèm theo
- 日付ひづけngày tháng
- 付けるつけるgắn, thêm, bật
- 片付くかたづくđược dọn xong, được giải quyết
- 付き合うつきあうgiao du, hẹn hò, đi cùng
- 思い付くおもいつくnghĩ ra, nảy ra ý tưởng
- 気付くきづくnhận ra, để ý thấy
- 片付けかたづけdọn dẹp, giải quyết xong
- 付近ふきんkhu vực lân cận, gần đó
- 送付そうふgửi, chuyển (tài liệu, hàng) đến
- ~付~つきkèm theo, có; đề ngày (hậu tố)
- 言付けることづけるnhắn gửi qua người khác
- 近付けるちかづけるđưa lại gần; cho tiếp cận
- 気を付けるきをつけるcẩn thận, chú ý
- 言い付けるいいつけるra lệnh, dặn bảo; mách
- 交付こうふcấp phát, trao, ban hành
- 付録ふろくphụ lục, quà kèm
- 名付けるなづけるđặt tên, gọi tên
- 付け加えるつけくわえるthêm vào, bổ sung
- 備え付けるそなえつけるtrang bị, lắp đặt sẵn
- 受け付けるうけつけるtiếp nhận, thụ lý; chịu được
- 据え付けるすえつけるlắp đặt, cố định tại chỗ
- 体付きからだつきvóc dáng, thể hình
- 傷付くきずつくbị thương; bị tổn thương, hư hại

