Từ vựng
嗅ぐ (かぐ, kagu) nghĩa là gì?
嗅ぐ (かぐ, kagu) trong tiếng Nhật nghĩa là ngửi.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かぐ |
|---|
| Romaji | kagu |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkagu
ngửi
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ to sniff; to smell
Câu ví dụ
花の匂いを嗅ぎました。
Tôi đã ngửi mùi hương của hoa.
犬は地面の匂いを嗅いでいます。
Con chó đang ngửi mùi trên mặt đất.