Từ vựng
がっかり (gakkari) nghĩa là gì?
がっかり trong tiếng Nhật nghĩa là thất vọng, nản lòng.
| Cách đọc | がっかり |
|---|---|
| Romaji | gakkari |
| Từ loại | động từ (+する), trạng từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
がっかりがっかり
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụnggakkari
thất vọng, nản lòng
- 1động từ (+する) · trạng từ (tượng hình) thất vọng, chán nản, hụt hẫng, xuống tinh thầnto be disappointed; to be dejected; to be downhearted
- 2động từ (+する) · trạng từ (tượng hình) rã rời, kiệt sức, mất hết hơi sứcto feel exhausted; to feel drained
Câu ví dụ
試合に負けてがっかりした。
Thua trận nên tôi thất vọng.
その知らせにがっかりしました。
Tôi nản lòng vì tin đó.