Từ vựng
稼ぐ (かせぐ, kasegu) nghĩa là gì?
稼ぐ (かせぐ, kasegu) trong tiếng Nhật nghĩa là kiếm tiền, lao động kiếm sống.
| Cách đọc | かせぐ |
|---|---|
| Romaji | kasegu |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
稼ぐかせぐ
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkasegu
kiếm tiền, lao động kiếm sống
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ kiếm tiền, kiếm sốngto earn (income); to make (money)
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ ghi (điểm), giành (chiến thắng), kiếm thêm (thời gian), câu giờto score (points, victory); to gain (time); to play (for time)
- 3động từ nhóm 1 · tự động từ làm lụng vất vả, cày cuốc, cặm cụi làmto work hard (at one's job); to labor; to labour
Câu ví dụ
アルバイトで学費を稼いでいます。
Tôi làm thêm để kiếm tiền học phí.
夏休みに旅行のお金を稼ぎたいです。
Nghỉ hè tôi muốn kiếm tiền đi du lịch.