Kanji

Chữ 満 (MÃN) nghĩa là gì?

満 đọc Hán-Việt là MÃN, nghĩa là đầy; mãn, thỏa mãn.

Thông tin tra cứu
Âm Hán-Việtmãn
Âm Onマン、バン
Âm Kunみ.ちる、み.つ、み.たす
Số nét12
Bộ thủ chính水 (thuỷ)
Cấp (ước tính theo khung JLPT)N3
mãnÂm On マン、バンÂm Kun み.ちる、み.つ、み.たす
N3 · ước tính theo khung JLPT12 nét

đầy; mãn, thỏa mãn

Mẹo nhớ

Nước 氵 dâng kín đến mọi phía, bình đã ĐẦY và nhu cầu được THỎA MÃN.

Thứ tự nét · 12 nét

  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12

Từ ghép tiêu biểu

  • 不満ふまんbất mãn, không hài lòng
  • 満足まんぞくsự hài lòng, thỏa mãn
  • 満たすみたすlàm đầy; thỏa mãn, đáp ứng
  • 満ちるみちるđầy, tràn đầy

Từ vựng khác có chữ này

  • 未満みまんchưa đến, dưới mức
  • 満員まんいんđầy người, hết chỗ
  • 満点まんてんđiểm tuyệt đối, hoàn hảo
  • 円満えんまんviên mãn, hòa thuận, êm đẹp
  • 満場まんじょうtoàn thể hội trường, toàn bộ cử tọa
  • 満月まんげつtrăng tròn, trăng rằm
  • 顧客満足度を向上させるこきゃくまんぞくどをこうじょうさせるnâng cao mức độ hài lòng của khách hàng

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Nghĩa tiếng Anh, âm On/Kun, số nét: KANJIDIC2 — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Chiết tự: KRADFILE (EDRDG). Âm Hán-Việt: Unihan (Unicode). Thứ tự nét: KanjiVG (Ulrich Apel), giấy phép CC BY-SA 3.0. Nghĩa tiếng Việt và mẹo nhớ do GoMe biên soạn.

Giọng đọc: VOICEVOX Nemo.

Cấp N5–N1 trên trang là mức ước tính theo khung JLPT, dựa trên benchmark cộng đồng. GoMe Nihongo không liên kết với Japan Foundation hay JEES — đơn vị tổ chức kỳ thi JLPT.