Từ vựng
課題 (かだい, kadai) nghĩa là gì?
課題 (かだい, kadai) trong tiếng Nhật nghĩa là bài tập, đề tài, vấn đề cần giải quyết.
| Cách đọc | かだい |
|---|---|
| Romaji | kadai |
| Từ loại | danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
課題かだい
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkadai
bài tập, đề tài, vấn đề cần giải quyết
- 1danh từ đề tài, chủ đề, vấn đề đặt rasubject; theme; issue
- 2danh từ bài tập về nhà, bài được giaohomework; assignment
- 3danh từ bài toán cần giải, thách thức, việc phải vượt quaproblem (that needs solving); task; challenge
- 4danh từ đường leo, bài leo (leo núi thể thao, bouldering)route (in climbing, bouldering, etc.); problem
Câu ví dụ
環境問題は大きな課題です。
Vấn đề môi trường là một đề tài lớn.
夏休みの課題がまだ終わらない。
Bài tập nghỉ hè của tôi vẫn chưa xong.