Từ vựng
従兄弟 (いとこ, itoko) nghĩa là gì?
従兄弟 (いとこ, itoko) trong tiếng Nhật nghĩa là anh em họ nam.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | いとこ |
|---|
| Romaji | itoko |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngitoko
anh em họ nam
- 1danh từ cousin (male)
Câu ví dụ
私の従兄弟は医者です。
Anh họ của tôi là bác sĩ.
従兄弟と一緒に海で遊んだ。
Tôi chơi ở biển cùng anh họ.