Từ vựng
数 (かず, kazu) nghĩa là gì?
数 (かず, kazu) trong tiếng Nhật nghĩa là số lượng, con số đếm được.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かず |
|---|
| Romaji | kazu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkazu
số lượng, con số đếm được
- 1danh từ number; amount
Câu ví dụ
星の数ほど夢がある。
Ước mơ nhiều như số sao trên trời.
参加する人の数を数えた。
Tôi đã đếm số người tham gia.