Từ vựng
被る (かぶる, kaburu) nghĩa là gì?
被る (かぶる, kaburu) trong tiếng Nhật nghĩa là đội, phủ lên; chịu ảnh hưởng.
| Cách đọc | かぶる |
|---|---|
| Romaji | kaburu |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
被るかぶる
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkaburu
đội, phủ lên; chịu ảnh hưởng
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ đội lên đầu, đeo, trùm lên đầuto put on (one's head); to wear; to have on
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ bị phủ đầy (bụi, tuyết); dội (nước) lên người; (tàu) bị nước tràn vàoto be covered with (dust, snow, etc.); to pour (water, etc.) on oneself; to dash on oneself
- 3động từ nhóm 1 · tha động từ gánh (nợ, lỗi thay người khác), nhận (trách nhiệm), chịu tiếngto bear (e.g. someone's debts, faults, etc.); to take (blame); to assume (responsibility)
- 4động từ nhóm 1 · tha động từ chồng lên nhau, đè lên nhau (âm thanh, màu sắc)to overlap (e.g. sound or color)
- 5động từ nhóm 1 · tha động từ bị trùng, giống hệt nhau, thừa rato be similar; to be redundant
Câu ví dụ
外は暑いから帽子を被りなさい。
Ngoài trời nắng nóng, con đội mũ vào đi.
棚の本がほこりを被っています。
Sách trên kệ bị phủ đầy bụi.