Kanji
Chữ 断 (ĐOẠN) nghĩa là gì?
断 đọc Hán-Việt là ĐOẠN, nghĩa là cắt, đứt; từ chối; phán đoán.
| Âm Hán-Việt | đoạn |
|---|---|
| Âm On | ダン |
| Âm Kun | た.つ、ことわ.る、さだ.める |
| Số nét | 11 |
| Bộ thủ chính | 斤 (cân) |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
断đoạnÂm On ダンÂm Kun た.つ、ことわ.る、さだ.める
N3 · ước tính theo khung JLPT11 nét
cắt, đứt; từ chối; phán đoán
Mẹo nhớ
Rìu 斤 chém dứt khoát làm vật ĐỨT, như quyết định TỪ CHỐI sau khi PHÁN ĐOÁN.
Bộ thủ chính
斤cân cái rìu; cân (đơn vị) (bộ cân) 4 nétChữ này ghép từ
Thứ tự nét · 11 nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- 11
Từ vựng khác có chữ này
- 断定だんていkhẳng định, kết luận dứt khoát
- 断水だんすいcắt nước, mất nước
- 油断ゆだんlơ là, mất cảnh giác
- 診断しんだんchẩn đoán, khám bệnh
- 中断ちゅうだんgián đoạn, tạm ngừng
- 断然だんぜんdứt khoát, tuyệt đối; vượt trội hẳn
- 断言だんげんkhẳng định dứt khoát
- 断面だんめんmặt cắt, tiết diện
- 決断けつだんquyết đoán, quyết định dứt khoát
- 無断むだんkhông xin phép, không báo trước
- 断えるたえるchấm dứt, bị cắt đứt


