Kanji
Chữ 次 (THỨ) nghĩa là gì?
次 đọc Hán-Việt là THỨ, nghĩa là tiếp theo; thứ tự.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | thứ |
|---|
| Âm On | ジ、シ |
|---|
| Âm Kun | つ.ぐ、つぎ |
|---|
| Số nét | 6 |
|---|
| Bộ thủ chính | 欠 (khiếm) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
次thứÂm On ジ、シÂm Kun つ.ぐ、つぎ
N3 · ước tính theo khung JLPT6 nét
tiếp theo; thứ tự
Mẹo nhớ
Người thiếu 欠 bước qua hai dấu phía trước để tới lượt TIẾP THEO trong THỨ TỰ.
Từ ghép tiêu biểu
- 次つぎtiếp theo
- 次々つぎつぎlần lượt, liên tiếp
- 次ぐつぐđứng sau, tiếp theo
- 次第しだいthứ tự; tùy thuộc; ngay khi
- 目次もくじmục lục
Từ vựng khác có chữ này
- 次につぎにtiếp theo, kế đến
- 次回じかいlần sau, kỳ tới
- 取り次ぐとりつぐchuyển lời, nối máy; làm trung gian
- 戻り次第ご連絡いたしますもどりしだいごれんらくいたしますngay khi quay lại tôi sẽ liên hệ