Từ vựng
幼い (おさない, osanai) nghĩa là gì?
幼い (おさない, osanai) trong tiếng Nhật nghĩa là nhỏ tuổi, non nớt.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | おさない |
|---|
| Romaji | osanai |
|---|
| Từ loại | tính từ -i |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngosanai
nhỏ tuổi, non nớt
- 1tính từ -i còn rất nhỏ, còn bévery young; little
- 2tính từ -i trẻ con, non nớt, chưa chín chắnchildish; immature
Câu ví dụ
幼いころの写真を見つけた。
Tôi tìm thấy ảnh hồi còn nhỏ.
幼い子どもが公園で遊んでいる。
Đứa trẻ nhỏ đang chơi ở công viên.