Từ vựng
終える (おえる, oeru) nghĩa là gì?
終える (おえる, oeru) trong tiếng Nhật nghĩa là kết thúc, hoàn thành.
| Cách đọc | おえる |
|---|---|
| Romaji | oeru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
終えるおえる
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngoeru
kết thúc, hoàn thành
- 1động từ nhóm 2 · tha động từ làm xong, hoàn tất, kết thúc (một việc)to finish; to get through with; to complete
- 2động từ nhóm 2 · tha động từ học xong, tốt nghiệpto graduate
- 3động từ nhóm 2 · tự động từ (hiếm dùng) kết thúc, chấm dứtto come to an end; to end
- 4trợ động từ · động từ nhóm 2 …xong, làm xong việc…to finish doing ...; to be done doing ...
Câu ví dụ
今日で仕事を終えるつもりです。
Tôi định kết thúc công việc trong hôm nay.
宿題を終えてから遊びに行きます。
Làm xong bài tập rồi tôi sẽ đi chơi.