Kanji
Chữ 参 (THAM) nghĩa là gì?
参 đọc Hán-Việt là THAM, nghĩa là tham gia; đi, đến; viếng.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | tham |
|---|
| Âm On | サン、シン |
|---|
| Âm Kun | まい.る、まい-、まじわる、みつ |
|---|
| Số nét | 8 |
|---|
| Bộ thủ chính | 厶 (tư) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
参thamÂm On サン、シンÂm Kun まい.る、まい-、まじわる、みつ
N3 · ước tính theo khung JLPT8 nét
tham gia; đi, đến; viếng
Mẹo nhớ
Ba nét cùng hướng về một nơi để THAM GIA và ĐẾN VIẾNG.
Từ ghép tiêu biểu
- 参るまいるđi, đến (khiêm nhường của 行く/来る)
- 参加さんかsự tham gia
- 参考さんこうsự tham khảo, tài liệu tham khảo
Từ vựng khác có chữ này
- 持参じさんmang theo
- お参りおまいりđi lễ đền chùa hoặc viếng mộ
- 参照さんしょうtham khảo, đối chiếu
- 参議院さんぎいんThượng viện Nhật Bản
- 参上さんじょうđến thăm, có mặt (khiêm nhường)