Từ vựng
従姉妹 (いとこ, itoko) nghĩa là gì?
従姉妹 (いとこ, itoko) trong tiếng Nhật nghĩa là chị em họ nữ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | いとこ |
|---|
| Romaji | itoko |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngitoko
chị em họ nữ
- 1danh từ cousin (female)
Câu ví dụ
従姉妹は私より二歳年上です。
Chị họ tôi hơn tôi hai tuổi.
週末に従姉妹の家へ行きます。
Cuối tuần tôi đến nhà chị họ.