Kanji
Chữ 権 (QUYỀN) nghĩa là gì?
権 đọc Hán-Việt là QUYỀN, nghĩa là quyền, quyền hạn.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | quyền |
|---|
| Âm On | ケン、ゴン |
|---|
| Âm Kun | おもり、かり、はか.る |
|---|
| Số nét | 15 |
|---|
| Bộ thủ chính | 木 (mộc) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
権quyềnÂm On ケン、ゴンÂm Kun おもり、かり、はか.る
N3 · ước tính theo khung JLPT15 nét
quyền, quyền hạn
Mẹo nhớ
Cây 木 được cầm làm biểu trượng để biểu thị QUYỀN và QUYỀN HẠN.
Từ vựng khác có chữ này
- 主権しゅけんchủ quyền
- 政権せいけんchính quyền, quyền lực chính trị
- 棄権きけんbỏ phiếu trắng; từ bỏ quyền, rút khỏi cuộc thi
- 権力けんりょくquyền lực, quyền hành, ảnh hưởng
- 権威けんいuy quyền, uy tín; chuyên gia có thẩm quyền
- 権限けんげんthẩm quyền, quyền hạn
- 特権とっけんđặc quyền, quyền lợi đặc biệt