Kanji

Chữ 権 (QUYỀN) nghĩa là gì?

権 đọc Hán-Việt là QUYỀN, nghĩa là quyền, quyền hạn.

Thông tin tra cứu
Âm Hán-Việtquyền
Âm Onケン、ゴン
Âm Kunおもり、かり、はか.る
Số nét15
Bộ thủ chính木 (mộc)
Cấp (ước tính theo khung JLPT)N3
quyềnÂm On ケン、ゴンÂm Kun おもり、かり、はか.る
N3 · ước tính theo khung JLPT15 nét

quyền, quyền hạn

Mẹo nhớ

Cây 木 được cầm làm biểu trượng để biểu thị QUYỀN và QUYỀN HẠN.

Thứ tự nét · 15 nét

  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5
  • 6
  • 7
  • 8
  • 9
  • 10
  • 11
  • 12
  • 13
  • 14
  • 15

Từ ghép tiêu biểu

  • 権利けんりquyền, quyền lợi

Từ vựng khác có chữ này

  • 主権しゅけんchủ quyền
  • 政権せいけんchính quyền, quyền lực chính trị
  • 棄権きけんbỏ phiếu trắng; từ bỏ quyền, rút khỏi cuộc thi
  • 権力けんりょくquyền lực, quyền hành, ảnh hưởng
  • 権威けんいuy quyền, uy tín; chuyên gia có thẩm quyền
  • 権限けんげんthẩm quyền, quyền hạn
  • 特権とっけんđặc quyền, quyền lợi đặc biệt

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Nghĩa tiếng Anh, âm On/Kun, số nét: KANJIDIC2 — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Chiết tự: KRADFILE (EDRDG). Âm Hán-Việt: Unihan (Unicode). Thứ tự nét: KanjiVG (Ulrich Apel), giấy phép CC BY-SA 3.0. Nghĩa tiếng Việt và mẹo nhớ do GoMe biên soạn.

Giọng đọc: VOICEVOX Nemo.

Cấp N5–N1 trên trang là mức ước tính theo khung JLPT, dựa trên benchmark cộng đồng. GoMe Nihongo không liên kết với Japan Foundation hay JEES — đơn vị tổ chức kỳ thi JLPT.