Từ vựng
活気 (かっき, kakki) nghĩa là gì?
活気 (かっき, kakki) trong tiếng Nhật nghĩa là sức sống, sự sôi nổi.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かっき |
|---|
| Romaji | kakki |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkakki
sức sống, sự sôi nổi
- 1danh từ energy; vigour; vigor