Từ vựng
鐘 (かね, kane) nghĩa là gì?
鐘 (かね, kane) trong tiếng Nhật nghĩa là chuông.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かね |
|---|
| Romaji | kane |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkane
chuông
- 1danh từ bell (often a large hanging bell); chime
Câu ví dụ
お寺の鐘の音が聞こえます。
Tôi nghe thấy tiếng chuông chùa.
十二時に教会の鐘が鳴りました。
Chuông nhà thờ đã reo lúc mười hai giờ.