Từ vựng
義務 (ぎむ, gimu) nghĩa là gì?
義務 (ぎむ, gimu) trong tiếng Nhật nghĩa là nghĩa vụ, trách nhiệm.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ぎむ |
|---|
| Romaji | gimu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N3 |
|---|
N3 · ước tính theo khung JLPTThông dụnggimu
nghĩa vụ, trách nhiệm
- 1danh từ duty; obligation; responsibility
Câu ví dụ
税金を払うのは国民の義務だ。
Đóng thuế là nghĩa vụ của công dân.
親には子を育てる義務がある。
Cha mẹ có nghĩa vụ nuôi dạy con cái.