Duyệt theo cấp
Kanji và từ vựng N4 theo khung JLPT
Toàn bộ kanji và từ vựng cấp N4 (ước tính theo khung JLPT) có trang riêng trên GoMe. Bấm vào một mục để xem nghĩa, cách đọc, ví dụ và thứ tự nét.
Kanji · 166
力lực口khẩu夕tịch工công不bất元nguyên公công切thiết少thiểu心tâm手thủ文văn方phương止chỉ牛ngưu犬khuyển世thế主chủ仕sĩ代đại以dĩ兄huynh写tả冬đông去khứ古cổ台đài広quảng正chính用dụng田điền目mục立lập会hội同đồng地địa多đa字tự安an早tảo有hữu死tử考khảo肉nhục自tự色sắc住trú体thể作tác別biệt医y図đồ売mại弟đệ町đinh社xã私tư究cứu花hoa言ngôn赤xích走tẩu足túc近cận事sự京kinh使sứ味vị夜dạ妹muội姉tỷ始thuỷ店điếm明minh服phục歩bộ注chú物vật画họa知tri空không者giả英anh青thanh品phẩm室thất屋ốc度độ建kiến待đãi思tư急cấp持trì映ánh春xuân昼trú洋dương海hải界giới発phát研nghiên秋thu茶trà計kế送tống重trọng音âm風phong借tá勉miễn員viên夏hạ家gia帰quy料liệu旅lữ特đặc病bệnh真chân紙chỉ起khởi通thông院viện動động問vấn堂đường強cường悪ác教giáo族tộc理lí終chung習tập転chuyển週chu野dã魚ngư鳥điểu黒hắc場trường朝triều着trước答đáp買mãi貸thải運vận道đạo開khai集tập飯phạn飲ẩm意ý新tân業nghiệp楽lạc漢hán試thí歌ca銀ngân駅dịch質chất親thân館quán曜diệu題đề験nghiệm
Từ vựng · 684
- ~員~いん~ viên, thành viên của ~
- ~おきcách mỗi ~ (vd 1日おき: cách một ngày)
- ~終わる~おわるlàm xong ~, kết thúc việc ~
- ~家~かnhà ~, người chuyên về ~ (vd 音楽家: nhạc sĩ)
- ~会~かい~ hội, ~ buổi họp mặt
- ~学部~がくぶkhoa ~ (của trường đại học)
- ~区~く~ quận, ~ khu
- ~君~くん~ (hậu tố thân mật, thường gọi nam giới ít tuổi)
- ~軒~けん~ căn, ~ nhà (đơn vị đếm nhà)
- ~ございますcó, là (thể lịch sự của あります)
- ~様~さまngài ~, quý ông/quý bà ~ (hậu tố rất kính trọng)
- ~式~しき~ lễ (nghi lễ); ~ kiểu, ~ loại
- ~製~せいsản xuất tại ~, hàng ~
- ~代~だいđộ tuổi ~, thời ~ (vd 20代: tuổi 20)
- ~出す~だすbỗng bắt đầu ~ (đột ngột)
- 建て~だてnhà ~ tầng, kiểu nhà ~
- ~ちゃんbé ~, ~ (hậu tố thân mật, thường cho nữ/trẻ em)
- ~町~ちょう~ thị trấn, ~ phường
- ~月~つきtháng (đếm số tháng)
- ~続ける~つづけるtiếp tục ~
- ~てしまうlỡ ~ mất, ~ xong hẳn
- ~にくいkhó ~
- ~についてvề ~, liên quan đến ~
- ~によるとtheo ~, dựa theo ~
- ~ばかりvừa mới ~ xong; chỉ toàn ~
- ~始める~はじめるbắt đầu ~
- ~ままcứ để nguyên ~, vẫn ~ như vậy
- ~目~めthứ ~ (vd 3番目: thứ ba)
- ~やすいdễ ~
- あa, ồ (thán từ)
- 挨拶するあいさつするchào hỏi
- 間あいだkhoảng (không gian, thời gian); giữa hai bên
- 合うあうhợp, vừa, khớp; đúng
- 赤ちゃんあかちゃんem bé
- 上がるあがるlên, tăng lên; bước vào (nhà)
- 赤ん坊あかんぼうem bé, trẻ sơ sinh
- 空くあくtrống ra, vắng đi; mở ra
- アクセサリーphụ kiện, đồ trang sức
- あげるcho, tặng; nâng lên, đưa lên
- 浅いあさいnông, cạn; hời hợt
- 味あじvị, hương vị
- アジアchâu Á
- 明日あすngày mai
- 遊びあそびtrò chơi, sự vui chơi, giải trí
- 集まるあつまるtụ tập, tập trung lại (tự động từ)
- 集めるあつめるthu thập, tập hợp (tha động từ)
- アナウンサーphát thanh viên
- アフリカchâu Phi
- アメリカnước Mỹ, Hoa Kỳ
- 謝るあやまるxin lỗi
- アルコールcồn; đồ uống có cồn
- アルバイトviệc làm thêm, làm bán thời gian
- 安心あんしんyên tâm, an tâm
- 安全あんぜんan toàn
- あんなnhư thế kia, kiểu đó
- 案内あんないhướng dẫn, dẫn đường
- 言い方いいかたcách nói, lối diễn đạt
- 以下いかdưới, không quá (~ trở xuống); phần dưới đây
- 以外いがいngoài ra, trừ ~ ra
- 医学いがくy học
- 生きるいきるsống
- いくら~てもdù có ~ đến mấy đi nữa
- 意見いけんý kiến, quan điểm
- 石いしđá, hòn đá
- いじめるbắt nạt, hành hạ
- 以上いじょうtrở lên, từ ~ trở lên; hết (kết thúc phần trình bày)
- 急ぐいそぐvội, gấp, khẩn trương
- 致すいたすlàm (cách nói khiêm nhường của する)
- いただくxin phép dùng (ăn/uống); nhận được (khiêm nhường)
- 一度いちどmột lần
- 一生懸命いっしょうけんめいhết sức, dốc hết sức mình
- いっぱいđầy, thật nhiều; hết mức
- 糸いとsợi chỉ, sợi len, dây
- 以内いないtrong vòng, không quá (phạm vi)
- 田舎いなかvùng quê, nông thôn; quê nhà
- 祈るいのるcầu nguyện; cầu chúc
- イベントsự kiện
- いらっしゃるđến, đi, ở (kính ngữ của いく/くる/いる)
- インターネットInternet, mạng Internet
- 植えるうえるtrồng (cây)
- うかがうxin hỏi; ghé thăm (cách nói khiêm nhường)
- 伺ううかがうhỏi, nghe; đến thăm (khiêm nhường)
- 受付うけつけquầy lễ tân, tiếp nhận
- 受けるうけるnhận; dự (kỳ thi, phỏng vấn)
- 動くうごくchuyển động, cử động; hoạt động (máy móc)
- 嘘うそlời nói dối
- 内うちbên trong; trong khoảng (thời gian)
- 打つうつđánh, đập; gõ (phím)
- 美しいうつくしいđẹp, xinh đẹp
- 写すうつすsao chép, chép lại; chụp ảnh
- 移るうつるchuyển, dời đi; lây (bệnh)
- 腕うでcánh tay; tay nghề, năng lực
- うまいngon; giỏi, khéo (làm gì đó)
- 裏うらmặt sau, mặt trái; phía sau lưng
- 売り場うりばquầy bán hàng, khu bán hàng
- 嬉しいうれしいvui, vui mừng
- うんừ, ờ (đồng ý, thân mật)
- 運転うんてんlái xe, vận hành (máy móc)
- 運転手うんてんしゅtài xế, lái xe
- 運動うんどうvận động, tập thể dục
- 駅前えきまえkhu trước cửa ga
- エスカレーターthang cuốn
- 枝えだcành cây, nhánh cây
- 選ぶえらぶchọn, lựa chọn
- 遠慮えんりょkhách sáo, e ngại, giữ ý
- おいでになるở, đến, đi (kính ngữ của いる/来る/行く)
- お祝いおいわいlời chúc mừng, lễ mừng; quà mừng
- オートバイxe máy, mô tô
- オーバーáo khoác ngoài; vượt quá, quá đà
- おかげnhờ có ~, nhờ vào ~
- おかしいkỳ lạ, buồn cười; không ổn
- お金持ちおかねもちngười giàu
- お決まりおきまりđã chọn xong, đã quyết (hỏi khách gọi món); lệ thường
- 億おくtrăm triệu
- 屋上おくじょうsân thượng, nóc nhà
- 贈り物おくりものquà tặng
- 送るおくるgửi (thư, đồ); tiễn (ai đó)
- 遅れるおくれるmuộn, trễ; chậm (đồng hồ)
- お子さんおこさんcon (của người khác, cách nói lịch sự)
- 起こすおこすđánh thức; dựng dậy, nâng lên; gây ra
- 行うおこなうtiến hành, thực hiện (văn viết)
- 怒るおこるtức giận; mắng, la rầy
- 押し入れおしいれtủ tường (âm tường, cửa lùa)
- お嬢さんおじょうさんcon gái (của người khác, lịch sự); tiểu thư
- お世話おせわsự giúp đỡ, chăm sóc (được ai đó giúp đỡ — dùng trong chào hỏi công việc)
- お宅おたくnhà của bạn/quý vị (cách nói lịch sự)
- 落ちるおちるrơi, rớt; trượt (kỳ thi)
- おっしゃるnói, bảo (kính ngữ của いう)
- 夫おっとchồng
- おつりtiền thừa, tiền thối lại
- 音おとâm thanh, tiếng động
- 落とすおとすlàm rơi, đánh mất; tẩy sạch
- 踊りおどりđiệu múa, vũ điệu
- 踊るおどるnhảy múa, khiêu vũ
- 驚くおどろくngạc nhiên, giật mình
- お祭りおまつりlễ hội
- お見舞いおみまいđi thăm hỏi (người ốm, người gặp chuyện)
- お土産おみやげquà mang về (từ chuyến đi), đặc sản
- 思い出すおもいだすnhớ ra, nhớ lại
- 思うおもうnghĩ, cho rằng; cảm thấy
- おもちゃđồ chơi
- 表おもてmặt trước, bề mặt; bên ngoài
- 親おやcha mẹ, bố mẹ
- 下りるおりるđi xuống, xuống (xe); rút lui
- おるcó, ở (cách nói khiêm nhường của いる)
- 折るおるbẻ gãy; gấp, xếp (giấy)
- お礼おれいlời cảm ơn; quà cảm ơn
- 折れるおれるgãy, bị gãy; gập lại; chịu nhượng bộ
- 終わりおわりkết thúc, phần cuối
- カーテンrèm cửa
- 海岸かいがんbờ biển
- 会議かいぎcuộc họp, hội nghị
- 会議室かいぎしつphòng họp
- 会場かいじょうhội trường, địa điểm tổ chức
- 会話かいわhội thoại, đàm thoại
- 帰りかえりlượt về, lúc về
- 変えるかえるthay đổi, đổi (cái gì đó)
- 科学かがくkhoa học
- 鏡かがみgương
- 飾るかざるtrang trí, trưng bày
- 火事かじhỏa hoạn, vụ cháy
- ガスga, khí ga
- ガソリンxăng
- ガソリンスタンドcây xăng, trạm xăng
- 固いかたいcứng, chắc; cứng nhắc, nghiêm nghị
- 形かたちhình dạng, hình dáng
- 片付けるかたづけるdọn dẹp, cất gọn (cái gì đó)
- 課長かちょうtrưởng phòng
- 勝つかつthắng, chiến thắng
- 格好かっこうvẻ ngoài, dáng vẻ, hình dáng
- 家内かないvợ tôi (cách nói khiêm nhường)
- 悲しいかなしいbuồn, đau buồn
- 必ずかならずnhất định, chắc chắn
- 彼女かのじょcô ấy, chị ấy; bạn gái
- 壁かべbức tường; rào cản
- かまうbận tâm, để ý, quan tâm
- 髪かみtóc (trên đầu)
- 噛むかむcắn, nhai
- 通うかようđi lại thường xuyên (đi học, đi làm)
- 火曜かようthứ Ba (dạng rút gọn của 火曜日)
- ガラスkính, thủy tinh
- 彼かれanh ấy; bạn trai
- 彼らかれらhọ, bọn họ
- 乾くかわくkhô, khô đi (tự nó khô)
- 代わりかわりthay thế, người/vật thay thế; suất thêm
- 変わるかわるthay đổi, biến đổi (tự nó đổi); khác lạ
- 考え方かんがえかたcách nghĩ, lối tư duy
- 考えるかんがえるsuy nghĩ, cân nhắc
- 関係かんけいquan hệ, mối liên quan
- 看護婦かんごふy tá (nữ)
- 簡単かんたんđơn giản, dễ; ngắn gọn
- 頑張るがんばるcố gắng, nỗ lực hết sức
- 気きtâm trạng, tinh thần; sự để ý
- 機会きかいcơ hội, dịp
- 危険きけんnguy hiểm
- 聞こえるきこえるnghe thấy, nghe được (tự nhiên lọt vào tai)
- 汽車きしゃtàu hỏa (chạy hơi nước, đường dài)
- 技術ぎじゅつkỹ thuật, công nghệ; tay nghề
- 季節きせつmùa
- 規則きそくquy tắc, nội quy
- きっとchắc chắn, nhất định
- 絹きぬlụa, tơ tằm
- 厳しいきびしいnghiêm khắc, khắc nghiệt
- 気分きぶんtâm trạng, cảm giác trong người
- 決まるきまるđược quyết định, được ấn định (tự động từ)
- 君きみcậu, mày (bạn - thân mật, nam dùng)
- 決めるきめるquyết định, chọn (tha động từ)
- 気持ちきもちcảm giác, tâm trạng
- 着物きものkimono, trang phục truyền thống Nhật
- 客きゃくkhách, khách hàng
- 急きゅうgấp, đột ngột; dốc đứng
- 急行きゅうこうtàu (xe) tốc hành; đi gấp tới
- 教育きょういくgiáo dục
- 教会きょうかいnhà thờ
- 競争きょうそうcạnh tranh, thi đua
- 興味きょうみhứng thú, sự quan tâm
- 近所きんじょhàng xóm, khu lân cận
- 具合ぐあいtình trạng (sức khỏe, máy móc); cách thức
- 空気くうきkhông khí; bầu không khí
- 空港くうこうsân bay
- 草くさcỏ
- くださるban cho, cho (kính ngữ, người trên cho mình)
- 首くびcổ; bị sa thải
- 雲くもmây
- 比べるくらべるso sánh
- 暮れるくれるtrời tối dần; kết thúc (năm, mùa)
- くれるcho (tôi), làm cho (tôi)
- 毛けlông, tóc; len
- 計画けいかくkế hoạch, lên kế hoạch
- 経験けいけんkinh nghiệm, trải nghiệm
- 経済けいざいkinh tế
- 警察けいさつcảnh sát; đồn cảnh sát
- ケーキbánh kem, bánh ngọt
- けがするbị thương
- 景色けしきphong cảnh, cảnh sắc
- 消しゴムけしゴムcục tẩy
- 下宿げしゅくở trọ, nhà trọ (có bao ăn)
- 決してけっしてquyết không, tuyệt đối không (đi với phủ định)
- けれどnhưng, tuy nhiên
- 原因げんいんnguyên nhân
- けんかするcãi nhau, đánh nhau
- 研究けんきゅうnghiên cứu
- 研究室けんきゅうしつphòng nghiên cứu, phòng giáo sư
- 見物けんぶつtham quan, xem (cảnh)
- 子こcon, đứa trẻ
- ご~tiền tố kính ngữ (đặt trước danh từ)
- こうnhư thế này, theo cách này
- 郊外こうがいngoại ô, vùng ven
- 講義こうぎbài giảng (ở đại học)
- 工業こうぎょうcông nghiệp (sản xuất)
- 高校こうこうtrường trung học phổ thông, cấp ba
- 高校生こうこうせいhọc sinh trung học phổ thông
- 工場こうじょうnhà máy, xưởng
- 校長こうちょうhiệu trưởng
- 交通こうつうgiao thông, đi lại
- 講堂こうどうhội trường, giảng đường
- 公務員こうむいんcông chức, viên chức nhà nước
- 国際こくさいquốc tế
- 心こころtrái tim, tấm lòng, tâm hồn
- ご主人ごしゅじんchồng (của người khác, cách nói lịch sự)
- 故障こしょうhỏng hóc, trục trặc (máy móc)
- ご存じごぞんじviệc biết, sự quen biết (kính ngữ)
- 答えこたえcâu trả lời, đáp án
- ごちそうbữa ăn thịnh soạn; chiêu đãi, khao
- 事ことviệc, chuyện, sự việc
- 小鳥ことりchim nhỏ
- この間このあいだhôm trước, dạo gần đây
- この頃このごろdạo này, gần đây
- 細かいこまかいnhỏ, vụn; chi tiết, tỉ mỉ
- ごみrác
- 込むこむđông đúc, chật kín
- 米こめgạo (chưa nấu)
- ごらんになるxem, nhìn (kính ngữ của みる)
- これからtừ giờ trở đi, sau đây
- 怖いこわいđáng sợ, sợ
- 壊すこわすlàm hỏng, phá hỏng
- 壊れるこわれるbị hỏng, vỡ (tự hỏng)
- コンサートbuổi hòa nhạc
- 今度こんどlần này; lần tới, sắp tới
- コンピュータmáy tính, máy vi tính
- 今夜こんやtối nay, đêm nay
- 最近さいきんgần đây, dạo này
- 最後さいごcuối cùng, sau cùng
- 最初さいしょđầu tiên, ban đầu
- 坂さかcon dốc, sườn dốc
- 探すさがすtìm, tìm kiếm
- 下がるさがるhạ xuống, tụt xuống; lùi lại
- 盛んさかんthịnh vượng, phát triển mạnh; sôi nổi
- 下げるさげるhạ xuống, giảm; treo lên; dọn (bát đĩa)
- 差し上げるさしあげるbiếu, tặng (khiêm nhường của あげる)
- さっきlúc nãy, vừa nãy
- 寂しいさびしいcô đơn, buồn; hiu quạnh
- 再来月さらいげつtháng sau nữa
- 再来週さらいしゅうtuần sau nữa
- サラダsalad
- 騒ぐさわぐlàm ồn, ầm ĩ; nhốn nháo
- 触るさわるchạm, sờ vào
- 産業さんぎょうngành công nghiệp, ngành sản xuất
- サンダルdép xăng đan
- サンドイッチbánh sandwich
- 残念ざんねんtiếc, đáng tiếc
- 市しthành phố
- 字じchữ, ký tự; chữ viết tay
- 試合しあいtrận đấu, cuộc thi đấu
- 仕方しかたcách làm, phương pháp
- 叱るしかるmắng, la rầy
- 試験しけんkỳ thi, bài kiểm tra
- 事故じこtai nạn, sự cố
- 地震じしんđộng đất
- 自信じしんsự tự tin
- 時代じだいthời đại, thời kỳ
- 下着したぎđồ lót
- 支度したくsửa soạn, chuẩn bị (sinh hoạt hằng ngày)
- しっかりchắc chắn, vững vàng; cẩn thận, tử tế
- 失敗しっぱいthất bại, sai sót
- 失礼しつれいthất lễ, bất lịch sự; xin lỗi, xin phép
- 辞典じてんtừ điển, sách tra cứu
- 品物しなものhàng hoá, món đồ
- しばらくmột lát, một thời gian; lâu rồi không gặp
- 島しまđảo, hòn đảo
- 市民しみんcông dân, thị dân
- 事務所じむしょvăn phòng
- 社会しゃかいxã hội
- 社長しゃちょうgiám đốc công ty
- 邪魔じゃまsự cản trở, quấy rầy, làm phiền
- ジャムmứt
- 自由じゆうtự do
- 習慣しゅうかんthói quen; tập quán
- 住所じゅうしょđịa chỉ, nơi ở
- 柔道じゅうどうjudo (nhu đạo)
- 十分じゅうぶんđủ, đầy đủ; một cách trọn vẹn
- 出席しゅっせきtham dự, có mặt
- 出発しゅっぱつkhởi hành, xuất phát
- 趣味しゅみsở thích; gu, thị hiếu
- 準備じゅんびchuẩn bị
- 紹介しょうかいgiới thiệu
- 正月しょうがつTết dương lịch (Nhật), năm mới
- 小学校しょうがっこうtrường tiểu học
- 小説しょうせつtiểu thuyết
- 招待しょうたいmời, sự mời
- 承知しょうちđồng ý, chấp thuận; biết rõ
- 将来しょうらいtương lai
- 食事しょくじbữa ăn, dùng bữa
- 食料品しょくりょうひんthực phẩm, hàng tạp hóa
- 女性じょせいnữ giới, phụ nữ
- 知らせるしらせるbáo cho biết, thông báo
- 調べるしらべるtra cứu, kiểm tra, điều tra
- 人口じんこうdân số
- 神社じんじゃđền thờ Thần đạo
- 親切しんせつtử tế, ân cần
- 心配しんぱいlo lắng, bận tâm
- 新聞社しんぶんしゃtòa soạn báo
- 水泳すいえいbơi lội
- 水道すいどうhệ thống nước máy, đường ống nước
- 随分ずいぶんrất, khá nhiều, đến mức đáng ngạc nhiên
- 数学すうがくtoán học
- スーツbộ vest, com lê
- スーツケースva li
- スーパーsiêu thị
- 過ぎるすぎるtrôi qua, quá; vượt quá, quá mức
- 空くすくvắng, thưa người; đói (bụng)
- スクリーンmàn hình, màn chiếu
- すごいtuyệt vời, ghê gớm; cực kỳ
- 進むすすむtiến lên, tiến tới; tiến triển
- すっかりhoàn toàn, hẳn
- すっとnhanh, thẳng một mạch; thấy nhẹ nhõm
- ステーキbít tết
- 捨てるすてるvứt bỏ, bỏ đi
- ステレオdàn âm thanh stereo
- 砂すなcát
- 素晴らしいすばらしいtuyệt vời, tuyệt diệu
- 滑るすべるtrượt, trơn trượt; trượt (kỳ thi)
- 隅すみgóc (bên trong), xó
- 済むすむxong, kết thúc; ổn thỏa
- すりkẻ móc túi
- するとthế rồi, vậy thì
- 生活せいかつcuộc sống, sinh hoạt
- 生産せいさんsản xuất
- 政治せいじchính trị
- 西洋せいようphương Tây, các nước phương Tây
- 世界せかいthế giới
- 席せきchỗ ngồi, ghế
- 説明せつめいgiải thích, thuyết minh
- 背中せなかlưng
- 是非ぜひnhất định, bằng mọi giá
- 世話せわchăm sóc, trông nom
- 線せんđường kẻ, vạch; dây, tuyến (đường sắt)
- 全然ぜんぜんhoàn toàn không (đi với phủ định); hoàn toàn
- 戦争せんそうchiến tranh
- 先輩せんぱいtiền bối, đàn anh/đàn chị
- 専門せんもんchuyên môn, chuyên ngành
- そうvậy à, đúng vậy; trông có vẻ
- 相談そうだんbàn bạc, xin ý kiến, tư vấn
- 育てるそだてるnuôi dưỡng, nuôi dạy (ai/cái gì đó)
- 卒業そつぎょうtốt nghiệp
- 祖父そふông (nội/ngoại)
- ソフトmềm, nhẹ nhàng; phần mềm
- 祖母そぼbà (cách nói khiêm nhường)
- それでvì vậy, thế nên; rồi sao nữa
- それにhơn nữa, thêm vào đó
- それほどđến mức đó, đến thế
- そろそろsắp, cũng đến lúc; từ từ, thong thả
- そんなnhư thế, kiểu đó
- そんなにđến mức đó, nhiều thế
- 退院たいいんxuất viện
- 大学生だいがくせいsinh viên đại học
- 大事だいじquan trọng, quý giá; chuyện hệ trọng
- 大体だいたいđại khái, khoảng chừng; nói chung
- 大抵たいていthường thường, đại khái, phần lớn
- タイプkiểu, loại; gu (mẫu người mình thích)
- 大分だいぶkhá, đáng kể, kha khá
- 台風たいふうbão
- 倒れるたおれるđổ, ngã; ốm liệt giường; phá sản
- だからvì vậy, cho nên
- 確かたしかchắc chắn, xác thực; nếu tôi nhớ không nhầm thì
- 足すたすcộng thêm, thêm vào
- 尋ねるたずねるhỏi, hỏi thăm; tìm kiếm
- 訪ねるたずねるthăm, ghé thăm
- 正しいただしいđúng, chính xác; ngay thẳng
- 畳たたみchiếu tatami (chiếu rơm Nhật)
- 立てるたてるdựng lên, đặt đứng (tha động từ)
- 建てるたてるxây, dựng
- 例えばたとえばví dụ, chẳng hạn
- 棚たなcái kệ, giá đỡ
- 楽しみたのしみniềm vui, thú vui; sự mong chờ
- 楽しむたのしむvui thích, tận hưởng
- たまにthỉnh thoảng, họa hoằn
- ためvì, để (mục đích); lợi ích
- だめkhông được, vô ích; hỏng rồi
- 足りるたりるđủ, đầy đủ
- 男性だんせいnam giới, đàn ông
- 暖房だんぼうhệ thống sưởi, máy sưởi
- 血ちmáu; dòng máu, huyết thống
- チェックするkiểm tra
- 力ちからsức, sức mạnh; năng lực
- ちっともchẳng chút nào (đi với thể phủ định)
- 注意ちゅういchú ý, cẩn thận; nhắc nhở
- 中学校ちゅうがっこうtrường trung học cơ sở
- 注射ちゅうしゃtiêm, mũi tiêm
- 駐車場ちゅうしゃじょうbãi đỗ xe
- 地理ちりđịa lý
- 使い方つかいかたcách dùng, cách sử dụng
- 捕まえるつかまえるbắt, tóm được
- 月つきmặt trăng; tháng
- 次につぎにtiếp theo, kế đến
- 点くつくsáng lên, bật lên (đèn); bén lửa
- 漬けるつけるngâm, nhúng; muối (dưa)
- 都合つごうhoàn cảnh, sự thuận tiện (về thời gian)
- 伝えるつたえるtruyền đạt, nhắn lại, báo cho biết
- 続くつづくtiếp tục, kéo dài (tự động từ)
- 続けるつづけるtiếp tục (làm gì) (tha động từ)
- 包むつつむgói, bọc; bao phủ
- 妻つまvợ (cách nói khiêm nhường)
- つもりdự định, ý định
- 釣るつるcâu cá; dụ, câu kéo
- 連れるつれるdẫn theo, đưa (ai) đi cùng
- 丁寧ていねいlịch sự, lễ phép; cẩn thận, kỹ lưỡng
- テキストgiáo trình, sách giáo khoa; văn bản
- 適当てきとうthích hợp, phù hợp; qua loa, đại khái
- できるだけcàng nhiều càng tốt, hết mức có thể
- 手伝うてつだうgiúp đỡ, phụ giúp
- テニスquần vợt, tennis
- 手袋てぶくろgăng tay
- 寺てらchùa (Phật giáo)
- 点てんđiểm số; dấu chấm, chấm nhỏ
- 店員てんいんnhân viên bán hàng, nhân viên cửa hàng
- 天気予報てんきよほうdự báo thời tiết
- 電灯でんとうđèn điện
- 電報でんぽうđiện tín, bức điện
- 展覧会てんらんかいtriển lãm
- 都とđô (đơn vị hành chính, như 東京都)
- 道具どうぐdụng cụ, đồ nghề
- とうとうcuối cùng thì, rốt cuộc
- 動物園どうぶつえんsở thú, vườn bách thú
- 遠くとおくnơi xa, đằng xa
- 通りとおりđường phố, đại lộ; đúng như (đã nói, dự kiến)
- 通るとおるđi qua, đi ngang qua
- 特にとくにđặc biệt là, nhất là
- 特別とくべつđặc biệt
- 床屋とこやtiệm cắt tóc
- 途中とちゅうtrên đường, giữa chừng
- 特急とっきゅうtàu tốc hành đặc biệt
- 届けるとどけるgiao đến, gửi tới; trình báo
- 土日どにちthứ Bảy và Chủ nhật, hai ngày cuối tuần
- 泊まるとまるtrọ lại, ở lại qua đêm
- 止めるとめるdừng (cái gì đó) lại, tắt; đỗ (xe)
- 土曜どようthứ Bảy (dạng rút gọn của 土曜日)
- 取り替えるとりかえるđổi, thay thế
- 泥棒どろぼうkẻ trộm, tên trộm
- どんどんnhanh chóng, liên tục, dồn dập
- 直すなおすsửa, sửa chữa (tha động từ)
- 治るなおるkhỏi bệnh, hồi phục (tự động từ)
- 直るなおるđược sửa, hỏng rồi lành lại (tự động từ)
- なかなかkhá, khá là; mãi mà không (đi với thể phủ định)
- 泣くなくkhóc
- なくなるmất, biến mất; hết sạch
- 亡くなるなくなるqua đời, mất
- 投げるなげるném, quăng; buông xuôi
- なさるlàm (cách nói kính ngữ của する)
- 鳴るなるkêu, reo, vang lên
- なるべくcàng ... càng tốt, nếu có thể
- なるほどthì ra là vậy, quả đúng thế
- 慣れるなれるquen với, làm quen dần; thành thạo
- 匂いにおいmùi, hương
- 苦いにがいđắng
- 逃げるにげるchạy trốn, bỏ chạy; né tránh
- 日記にっきnhật ký
- 入院にゅういんnhập viện, nằm viện
- 入学にゅうがくnhập học
- 似るにるgiống, tương tự (ai/cái gì)
- 人形にんぎょうbúp bê, con rối
- 盗むぬすむăn trộm, ăn cắp
- 塗るぬるsơn, bôi, quét (lên bề mặt)
- 濡れるぬれるướt, bị ướt
- 値段ねだんgiá, giá cả
- 熱ねつsốt; nhiệt
- 熱心ねっしんnhiệt tình, hăng say
- 寝坊ねぼうngủ quên, dậy muộn
- 眠いねむいbuồn ngủ
- 眠るねむるngủ
- 残るのこるcòn lại, ở lại (tự động từ)
- 喉のどcổ họng
- 乗り換えるのりかえるđổi tàu, chuyển xe
- 乗り物のりものphương tiện đi lại, xe cộ
- 葉はlá (cây)
- 場合ばあいtrường hợp, tình huống
- 倍ばいgấp đôi; gấp ~ lần
- 拝見はいけんxin phép xem (khiêm nhường của みる)
- 歯医者はいしゃnha sĩ
- 運ぶはこぶvận chuyển, mang đi; tiến triển
- 始めるはじめるbắt đầu (cái gì đó)
- 場所ばしょđịa điểm, chỗ
- はずchắc hẳn là, lẽ ra phải (điều dự kiến)
- 恥ずかしいはずかしいxấu hổ, ngượng
- バス停バスていtrạm xe buýt
- パソコンmáy tính cá nhân
- 発音はつおんphát âm
- はっきりrõ ràng, rành mạch
- 花見はなみngắm hoa anh đào
- パパbố, ba (cách gọi thân mật)
- 林はやしrừng nhỏ, khu rừng thưa
- 払うはらうtrả (tiền); phủi, gạt đi
- 番組ばんぐみchương trình (truyền hình, phát thanh)
- 反対はんたいphản đối; ngược lại, đối lập
- 半年はんとしnửa năm
- ハンバーグthịt viên bò bằm (món hamburg)
- 火ひlửa
- 日ひmặt trời, nắng; ngày
- ピアノđàn piano
- 冷えるひえるlạnh đi, nguội đi
- 光ひかりánh sáng, tia sáng
- 光るひかるphát sáng, lấp lánh
- 引き出しひきだしngăn kéo; việc rút tiền
- ひげrâu, ria
- 飛行場ひこうじょうsân bay
- 久しぶりひさしぶりlâu rồi mới, lâu quá không gặp
- 美術館びじゅつかんbảo tàng mỹ thuật
- 非常にひじょうにvô cùng, hết sức
- びっくりするgiật mình, ngạc nhiên
- 引っ越すひっこすchuyển nhà, dọn nhà
- 必要ひつようcần thiết; sự cần thiết
- ひどいtệ hại, kinh khủng; tàn nhẫn, quá đáng
- 開くひらくmở ra; tổ chức (sự kiện, cuộc họp)
- ビルtoà nhà cao tầng
- 昼間ひるまban ngày
- 昼休みひるやすみgiờ nghỉ trưa
- 拾うひろうnhặt lên, nhặt được
- ファックスmáy fax, bản fax
- 増えるふえるtăng lên, nhiều thêm
- 深いふかいsâu; sâu sắc
- 複雑ふくざつphức tạp, rắc rối
- 復習ふくしゅうôn tập, ôn lại bài
- 部長ぶちょうtrưởng phòng, trưởng bộ phận
- 普通ふつうbình thường, thông thường; tàu thường (dừng mọi ga)
- ぶどうnho
- 太るふとるbéo lên, tăng cân
- 布団ふとんnệm futon, chăn đệm kiểu Nhật
- 舟ふねthuyền, tàu
- 不便ふべんbất tiện
- 踏むふむgiẫm, đạp lên
- プレゼントquà tặng
- 文化ぶんかvăn hóa
- 文学ぶんがくvăn học
- 文法ぶんぽうngữ pháp
- 別べつkhác, riêng biệt; sự phân biệt
- ベルchuông
- 変へんkỳ lạ, kỳ quặc
- 返事へんじtrả lời, hồi đáp
- 貿易ぼうえきmậu dịch, ngoại thương, xuất nhập khẩu
- 放送ほうそうphát sóng, phát thanh
- 法律ほうりつluật, pháp luật
- 僕ぼくtôi, tớ (nam giới dùng, thân mật)
- 星ほしngôi sao
- ほどmức độ, chừng; khoảng
- ほとんどhầu như, gần như; phần lớn
- 褒めるほめるkhen, khen ngợi
- 翻訳ほんやくphiên dịch, dịch (văn bản)
- 参るまいるđi, đến (khiêm nhường của 行く/来る)
- 負けるまけるthua, bị đánh bại; giảm giá, bớt giá
- 真面目まじめnghiêm túc, chăm chỉ
- まずtrước tiên, đầu tiên
- またはhoặc, hoặc là
- 間違えるまちがえるlàm sai, nhầm lẫn
- 間に合うまにあうkịp giờ; đủ dùng
- 周りまわりxung quanh, vùng lân cận; những người xung quanh
- 回るまわるquay, xoay vòng (回る: tự quay / 回す: quay cái gì đó)
- 漫画まんがtruyện tranh, manga
- 真ん中まんなかchính giữa, trung tâm
- 見えるみえるnhìn thấy được, trông có vẻ; (kính ngữ) đến
- 湖みずうみhồ
- 味噌みそtương miso (đậu nành lên men)
- 見つかるみつかるđược tìm thấy, bị phát hiện (tự động từ)
- 見つけるみつけるtìm thấy, phát hiện (ra cái gì)
- 皆みなmọi người, tất cả
- 港みなとcảng, bến cảng
- 向かうむかうhướng về, đi về phía; đối diện
- 迎えるむかえるđón, đón tiếp; chào đón
- 昔むかしngày xưa, thời trước
- 虫むしcôn trùng, sâu bọ
- 息子むすこcon trai (cách nói khiêm nhường)
- 娘むすめcon gái (của mình); cô gái trẻ
- 無理むりvô lý, quá sức; không thể được
- メールemail, thư điện tử
- 召し上がるめしあがるdùng, xơi (kính ngữ của ăn/uống)
- 珍しいめずらしいhiếm, hiếm thấy, lạ
- 申し上げるもうしあげるnói, thưa (cách nói khiêm nhường)
- 申すもうすnói, thưa (cách nói khiêm nhường của 言う)
- もうすぐsắp, chẳng bao lâu nữa
- もしnếu, giả sử
- もちろんtất nhiên, dĩ nhiên
- 最ももっともnhất, hơn cả
- 戻るもどるquay lại, trở về (tự động từ)
- 木綿もめんvải bông, cotton
- もらうđược nhận, nhận (từ ai đó)
- 森もりrừng
- 焼くやくnướng, rán; đốt cháy
- 約束やくそくlời hứa; hẹn
- 役に立つやくにたつcó ích, hữu ích
- 焼けるやけるcháy; chín (khi nướng); rám nắng
- 優しいやさしいhiền, dịu dàng, tốt bụng
- やせるgầy đi, giảm cân
- やっとcuối cùng thì, mãi rồi cũng; vừa vặn đủ
- やはりquả nhiên, đúng như đã nghĩ; vẫn thế
- 止むやむngớt, tạnh, ngừng (tự nó dừng)
- やめるdừng, thôi, bỏ (việc gì đó)
- やり方やりかたcách làm, cách thức
- 柔らかいやわらかいmềm, mềm mại
- 湯ゆnước nóng; nước tắm nóng
- 輸出ゆしゅつxuất khẩu
- 輸入ゆにゅうnhập khẩu
- 指ゆびngón tay, ngón chân
- 指輪ゆびわnhẫn (đeo tay)
- 夢ゆめgiấc mơ; ước mơ
- 揺れるゆれるrung, lắc lư, đung đưa
- 用ようviệc cần làm, việc bận; dùng cho ~
- ようkiểu, cách, dáng vẻ; giống như
- 用意よういsự chuẩn bị, sự sắp sẵn
- 用事ようじviệc bận, việc phải làm
- 汚れるよごれるbẩn, dơ đi
- 予習よしゅうsự chuẩn bị bài trước
- 予定よていdự định, kế hoạch, lịch trình
- 予約よやくđặt trước, đặt chỗ
- 寄るよるghé qua, tạt vào; lại gần
- 喜ぶよろこぶvui mừng, mừng rỡ
- よろしいđược, tốt, ổn (cách nói lịch sự)
- 理由りゆうlý do
- 利用りようsử dụng, tận dụng
- 両方りょうほうcả hai, hai bên
- 旅館りょかんnhà trọ kiểu Nhật (ryokan)
- 留守るすvắng nhà, đi vắng; việc trông nhà
- 冷房れいぼうđiều hòa làm mát, máy lạnh
- 歴史れきしlịch sử
- レジquầy thu ngân, máy tính tiền
- レポートbài báo cáo, bản báo cáo
- 連絡れんらくliên lạc, thông báo
- ワープロmáy soạn thảo văn bản
- 沸かすわかすđun sôi, đun nóng (nước, nước tắm)
- 別れるわかれるchia tay, xa nhau
- 沸くわくsôi, nóng lên; sôi nổi, phấn khích
- 訳わけlý do, nguyên do; ý nghĩa
- 忘れ物わすれものđồ bỏ quên
- 笑うわらうcười; cười nhạo
- 割合わりあいtỉ lệ, tỷ trọng, phần trăm
- 割れるわれるvỡ, nứt, tách ra (tự động từ)